Tình hình chỉ định · tham gia
Bao gồm số lượng cơ sở theo từng dự án chăm sóc chuyên biệt có tham gia, phân bố hạng điều dưỡng và phân loại theo hình thức thành lập (cá nhân · pháp nhân · công lập nhà nước và địa phương). · 2026.6
| Chỉ định quốc gia | Số cơ sở |
|---|---|
| Dự án thí điểm giai đoạn 2 áp dụng bảo hiểm y tế cho thuốc thang (첩약) | 8,920 |
| Tiêm chủng HPV quốc gia | 8,058 |
| Cơ sở thực hiện liệu pháp kích thích khớp thái dương hàm | 6,379 |
| Cơ sở khám chữa bệnh thuộc dự án thí điểm khám chữa bệnh từ xa (cơ sở y tế) | 6,243 |
| Quản lý bệnh mạn tính tuyến đầu | 5,265 |
| Cơ sở thí điểm giá dịch vụ khám tại nhà của y học Hàn Quốc trong chăm sóc ban đầu | 4,873 |
| Cơ sở khám chữa bệnh ngày nghỉ · ban đêm thuộc dự án thí điểm khám chữa bệnh từ xa (cơ sở y tế) | 3,736 |
| Cơ sở thí điểm giá dịch vụ khám tại nhà trong chăm sóc ban đầu | 2,118 |
| Phòng khám kê đơn xanh | 2,012 |
| Cơ sở thí điểm tư vấn chuyên sâu chăm sóc ban đầu cho trẻ em | 1,523 |
| Cơ sở y tế được ủy thác khám chữa bệnh cho người có công | 1,031 |
| Cơ sở thí điểm bác sĩ nha khoa chăm sóc chính cho người khuyết tật | 836 |
| Dịch vụ điều dưỡng-chăm sóc tích hợp | 823 |
| Đo đa ký giấc ngủ | 735 |
| Cơ sở thí điểm bác sĩ chăm sóc chính về sức khỏe cho người khuyết tật (toàn bộ) | 594 |
| Cơ sở cấp cứu | 421 |
| ICU người lớn | 362 |
| Cơ sở thí điểm bác sĩ chăm sóc chính về sức khỏe cho người khuyết tật (cơ sở thực hiện khám tại nhà) | 260 |
| Hỗ trợ sinh sản (IUI) | 258 |
| Cơ sở thí điểm bác sĩ chăm sóc chính về quản lý bệnh mất trí nhớ | 250 |
Chi tiết đầy đủ ở bản tiếng Hàn →
Đây là dữ liệu đăng ký, không phải đánh giá hay khuyến nghị. Thông tin có thể đã thay đổi, vui lòng xác nhận với cơ sở trước khi đến.
Nguồn: HIRA (Hàn Quốc)