Inje University Haeundaebaek Hospital
인제대학교 해운대백병원
Bệnh viện đa khoa · Busan · Dữ liệu tính đến 2026-06-30
Medi-Factor (chỉ số thông tin) 2026. 09. 02
- Nhân lực
- 28.2 / 30
- Tiếp cận
- 22 / 25
- Công khai thông tin
- 18 / 20
- Tiện lợi
- 0 / 15
- Liên tục
- 2 / 10
Chỉ số 0-100 về độ đầy đủ thông tin, tiếp cận và tiện lợi tính từ dữ liệu công khai. Không phải đánh giá chất lượng hay xếp hạng.
Giờ khám (theo đăng ký)
- T2
- 09:00~17:00
- T3
- 09:00~17:00
- T4
- 09:00~17:00
- T5
- 09:00~17:00
- T6
- 09:00~17:00
- T7
- chưa đăng ký
- CN
- chưa đăng ký
Giờ khám và nhân sự là số liệu đăng ký, có thể khác thực tế.
Chuyên khoa và bác sĩ chuyên khoa 24
Chỉ định quốc gia
- Loại hình khám quốc gia
- Khám tổng quát · Khám răng miệng · Tầm soát ung thư dạ dày · Tầm soát ung thư đại trực tràng · Tầm soát ung thư gan · Tầm soát ung thư vú · Tầm soát ung thư cổ tử cung
- Hạng điều dưỡng
- Bảo hiểm y tế Hạng A · Trợ cấp y tế Hạng A · Bảo hiểm y tế (số bệnh nhân) S · Trợ cấp y tế (số bệnh nhân) S
- Chương trình chăm sóc đặc biệt
- ICU người lớn · NICU sơ sinh · Cơ sở thực hiện xét nghiệm panel gen dựa trên giải trình tự thế hệ mới (NGS) · Cơ sở thí điểm điều trị tại nhà cho bệnh nhân đái tháo đường type 1 · (Bệnh tâm thần) Cơ sở thí điểm dựa trên bệnh viện · khoa điều trị ban ngày · Cơ sở thí điểm điều trị tại nhà cho bệnh nhân phục hồi chức năng · Cơ sở cấp cứu · Cơ sở thực hiện liệu pháp kích thích khớp thái dương hàm · Đo đa ký giấc ngủ · Cơ sở thí điểm hệ thống ứng phó nhanh · Cơ sở thí điểm quản lý tại nhà cho bệnh nhân lọc màng bụng · Cơ sở thí điểm điều trị tại nhà cho bệnh nhân sử dụng máy thở gia đình · Cơ sở thí điểm điều trị tại nhà cho bệnh nhân ung thư · Ghép tế bào gốc tạo máu · Cơ sở thí điểm điều trị tại nhà cho bệnh nhân lao · Cấy ốc tai điện tử · Dịch vụ điều dưỡng-chăm sóc tích hợp · Hỗ trợ sinh sản (IVF) · Hỗ trợ sinh sản (IUI)
Giường bệnh 927
- Phòng vật lý trị liệu
- 1
- Phòng bệnh thường
- 661
- Phòng vô trùng
- 4
- Phòng sinh
- 2
- Phòng cấp cứu
- 37
- ICU người lớn
- 77
- Phòng cách ly
- 7
- Phòng mổ
- 22
- NICU sơ sinh
- 23
- Khoa tâm thần kín
- 15
- Phòng bệnh thường (cao cấp)
- 78
Thiết bị y tế 10
- Siêu âm
- 78
- CT chùm tia hình nón
- 1
- Đo mật độ xương
- 2
- Chụp nhũ ảnh
- 2
- Dao Gamma
- 1
- CT
- 6
- PET
- 2
- MRI
- 3
- Máy tán sỏi ngoài cơ thể
- 1
- Máy chạy thận nhân tạo
- 59
Địa chỉ
- Địa chỉ
- 875 Haeun-daero, Haeundae-gu, Busan
부산광역시 해운대구 해운대로 875, (좌동) - Điện thoại
- 051-797-0100
- Ga gần nhất
- Jangsan Station (Busan Line 2) · 599m · đi bộ khoảng 12 phút
- Trạm xe buýt gần nhất
- Buheunggo.haeundaebaekbyeongwon · 65m
Cơ sở lân cận
- Bệnh viện YHCT Hàn Quốc
- Haeundaejasaeng Korean Medicine Hospital 해운대자생한방병원 · 좌동
- Phòng khám
- Jeongaengimibiinhugwa Clinic 정앤김이비인후과의원 · 좌동
- Bệnh viện
- Kwinjeupakeuyeoseong Hospital 퀸즈파크여성병원 · 좌동
- Phòng khám
- Gimnaegwa Clinic 김내과의원 · 좌동
- Phòng khám
- Deokeunaisoacheongsonyeongwa Clinic 더큰아이소아청소년과의원 · 좌동
Câu hỏi thường gặp
Inje University Haeundaebaek Hospital nằm ở đâu?
Inje University Haeundaebaek Hospital tọa lạc tại 875 Haeun-daero, Haeundae-gu, Busan, Busan, Hàn Quốc.
Inje University Haeundaebaek Hospital là cơ sở y tế loại nào?
Inje University Haeundaebaek Hospital được đăng ký là Bệnh viện đa khoa. Các khoa đã kê khai gồm Nội khoa, Thần kinh, Tâm thần.
Điểm Medi-Factor của Inje University Haeundaebaek Hospital là bao nhiêu?
70.2 trên 100, thuộc nhóm 1.5% đầu toàn quốc. Đây là chỉ số về mức độ đầy đủ thông tin và khả năng tiếp cận, không phải đánh giá chất lượng điều trị hay xếp hạng.
Machine-readable: facility.json · facility.md · llms.txt
Đây là dữ liệu đăng ký, không phải đánh giá hay khuyến nghị. Thông tin có thể đã thay đổi, vui lòng xác nhận với cơ sở trước khi đến.
Nguồn: HIRA (Hàn Quốc)