Tình hình theo chuyên khoa điều trị

Xem xét đồng thời số cơ sở đã khai báo, số bác sĩ chuyên khoa của 47 chuyên khoa điều trị, cùng tỷ lệ các cơ sở có khai báo bác sĩ chuyên khoa. · 2026.6

Chuyên khoa và bác sĩ chuyên khoaSố cơ sởBác sĩ chuyên khoa
Nội khoa23,78718,649
Da liễu17,8262,458
Nội khoa YHCT Hàn16,7971,085
Phục hình răng16,3491,183
Nha chu15,987801
Chữa răng bảo tồn15,791709
Nhi khoa15,4405,889
Châm cứu15,358673
Phụ khoa YHCT Hàn14,947224
Phẫu thuật hàm mặt14,7201,321
Nhi khoa YHCT Hàn14,683108
Nha khoa trẻ em14,576577
Mắt/TMH/Da liễu YHCT14,486180
Nha khoa dự phòng14,09019
Thần kinh tâm thần YHCT14,013190
Y học miệng13,685180
Phục hồi YHCT Hàn13,446581
Tai mũi họng12,7224,232
Chấn thương chỉnh hình12,6667,292
Chẩn đoán hình ảnh răng hàm mặt12,54978
Y học thể tạng Sasang12,408146
Chỉnh nha11,5501,151
Y học gia đình10,7855,875
Nha khoa tổng quát nâng cao10,4554,591
Ngoại khoa9,2466,140
Gây mê hồi sức, giảm đau8,4075,002
Bệnh học miệng8,1259
Tiết niệu8,0992,450
Ngoại thần kinh7,9963,099
Phục hồi chức năng7,4652,604
Thần kinh6,0012,223
Phẫu thuật thẩm mỹ5,2052,368
Mắt (Nhãn khoa)4,3903,759
Sản phụ khoa4,2955,297
Tâm thần3,9534,206
Chẩn đoán hình ảnh3,9184,175
Xét nghiệm y học1,520972
Cấp cứu YHCT Hàn1,410·
Phẫu thuật tim mạch lồng ngực1,116939
Cấp cứu1,0112,391
Giải phẫu bệnh964931
Nha khoa940·
Y học lao động418615
Y học dự phòng39756
Lao29523
Xạ trị ung thư289303
Y học hạt nhân201245

Chi tiết đầy đủ ở bản tiếng Hàn

Đây là dữ liệu đăng ký, không phải đánh giá hay khuyến nghị. Thông tin có thể đã thay đổi, vui lòng xác nhận với cơ sở trước khi đến.
Nguồn: HIRA (Hàn Quốc)